6400441680 – CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG KIẾN HƯNG THỊNH
Source: 6400441680 – CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG KIẾN HƯNG THỊNH
6400441680 – CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG KIẾN HƯNG THỊNH
| CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG KIẾN HƯNG THỊNH | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6400441680 |
| Địa chỉ | Thôn 2, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam |
| Người đại diện | NGUYỄN ĐÌNH NAM ( sinh năm 1988 – Quảng Ngãi) |
| Điện thoại | 0905158911 |
| Ngày hoạt động | 2021-12-07 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Gia Nghĩa – Đắk Glong |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Cập nhật mã số thuế 6400441680 lần cuối vào 2022-01-30 00:53:28. Bạn muốn cập nhật thông tin mới nhất? | |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác – Xây dựng vỉa hè, đường phố và điện chiếu sáng công cộng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, đường thủy, bến cảng, đê đập. Xây dựng công trình dân dụng , công nghiệp. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng công trình thủy lợi, thuỷ điện, đê điều; Xây dựng công trình cầu, đường bộ, đường thuỷ nội địa, hàng hải; Xây dựng công trình giao thông; Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác chi tiết: – Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, cấp thoát nước, nông lâm nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: – Bán buôn thiết bị điện, vật tư điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất – Môi giới nhà đất. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu ; Tư vấn xây dựng. Thẩm tra thiết kế các công trình xây dựng. Lập dự án. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán ; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng. Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ. Giám sát khảo sát địa chất các công trình xây dựng. Giám sát khảo sát địa hình các công trình xây dựng. Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công trình giao thông. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công trình Thủy điện – Thủy lợi. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc.Xác định, đánh giá nguyên nhân sự cố công trình và các yếu tố liên quan để lập các phương án gia cố, sửa chữa, cải tạo hoặc phá dỡ. Hoạt động đo đạc bản đồ. Đo vẽ hiện trạng nhà ở, đất ở; Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình công trình; Giám sát đường dây và trạm biến áp. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng . Thiết kế điện – cơ điện. Thiết kế Phòng cháy – Chữa cháy. Thiết kế cấp – thoát nước. Thiết kế nội ngoại thất. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình giao thông. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 500KV. Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện. Thiết kế lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; Thiết kế hê thống viễn thông. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật chi tiết: Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực |
| 7310 | Quảng cáo – Lắp dựng panô quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất; Thiết kế cơ khí động lực; Thiết kế máy móc và thiết bị |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan chi tiết: – Trồng chăm sóc và quản lý cây xanh trong nội thị |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp – Dịch vụ văn phòng. |
from thong-tin-cong-ty.com https://ift.tt/DiRr98dOw
via thong-tin-cong-ty.com
Nhận xét
Đăng nhận xét